Học sinh xem và thực hiện lịch kiểm tra tập trung Giữa Học kỳ II năm học 2022 - 2023 theo bảng dưới đây.
Lưu ý:
- Học sinh có mặt tại phòng kiểm tra trước Giờ mở đề 30 phút.
- Học sinh vắng kiểm tra phải có đơn xin phép do cha mẹ học sinh (hoặc người giám hộ) ký tên, kèm theo giấy tờ xác minh (nếu có) và được Ban giám hiệu duyệt mới được kiểm tra bổ sung. Thời hạn: trong vòng 7 ngày tính từ ngày vắng kiểm tra.
- Học sinh vắng kiểm tra không có đơn xin phép hoặc không có lý do chính đáng, bài kiểm tra sẽ bị điểm 00.
KHỐI 10
| Ngày |
Buổi |
Khối / Lớp
|
Môn |
Thời lượng
|
Giờ làm bài |
Thứ Hai
06/3/2023 |
Chiều |
10 |
Ngữ văn
|
60 phút |
13g30– 14g30 |
Tiếng Anh
|
45 phút |
15g00 – 15g45 |
Thứ Tư
08/3/2023 |
Chiều |
10 |
Toán |
60 phút |
13g30– 14g30 |
Lịch sử
|
45 phút |
15g00 – 15g45 |
Thứ Năm
09/3/2023 |
Chiều |
10A1, 10A2, 10A3, 10A4, 10A5, 10A7, 10A11, 10A12, 10A14, 10A15 |
Sinh học
|
45 phút |
13g30– 14g15 |
10A1, 10A3, 10A4, 10A5, 10A6, 10A7, 10A8, 10A13, 10A14
|
Hóa học
|
45 phút |
14g45– 15g30 |
Thứ Sáu
10/3/2023 |
Chiều |
10A1, 10A3, 10A4, 10A5, 10A6, 10A7, 10A8, 10A9,
10A10, 10A14 |
Vật lí
|
45 phút |
13g30– 14g15 |
| 10A2, 10A8, 10A9, 10A10, 10A11, 10A12, 10A13, 10A15 |
Địa lí
|
45 phút |
14g45– 15g30 |
KHỐI 11
| Ngày |
Buổi |
Môn |
Thời lượng |
Giờ làm bài |
Thứ Hai
06/3/2023 |
Sáng |
Ngữ văn
|
60 phút |
7g30– 8g30 |
|
Tiếng Anh
|
45 phút |
9g00 – 9g45 |
Thứ Tư
08/3/2023 |
Sáng |
Toán
|
60 phút |
7g30– 8g30 |
|
Môn 1
|
45 phút |
9g00 – 9g45 |
Thứ Sáu
10/3/2023 |
Sáng |
Môn 2
|
45 phút |
7g30– 8g15 |
|
Môn 3
|
45 phút |
8g45– 9g30 |
KHỐI 12
| Ngày |
Buổi |
Môn |
Thời lượng |
Giờ làm bài |
Thứ Hai
06/3/2023 |
Sáng |
Ngữ văn
|
60 phút |
7g30– 8g30 |
|
Tiếng Anh
|
45 phút |
9g00 – 9g45 |
Thứ Tư
08/3/2023 |
Sáng |
Toán |
60 phút |
7g30– 8g30 |
|
Môn 1
|
45 phút |
9g00 – 9g45 |
Thứ Sáu
10/3/2023 |
Sáng |
Môn 2
|
45 phút |
7g30– 8g15 |
|
Môn 3
|
45 phút |
8g45– 9g30 |
Lưu y:
- Ban KHTN (Môn 1: Sinh học; Môn 2: Vật lí; Môn 3: Hóa học)
- Ban KHXH (Môn 1: Lịch sử; Môn 2: GDCD; Môn 3: Địa li)